Cập nhật báo giá xây nhà trọn gói TP HCM 2026 chi tiết, minh bạch từ vật tư, diện tích đến quy trình thi công. Dự trù ngân sách hiệu quả, không phát sinh chi phí ẩn.
Báo giá vật tư xây nhà trọn gói TP HCM 2026

- Gói vật tư và đơn giá:
- Gói Phổ Thông: 4.500.000 – 5.000.000 VNĐ/m²
- Vật tư cơ bản, chất lượng đảm bảo
- Phù hợp: nhà cấp 4, nhà phố đơn giản, nhà cho thuê
- Gói Khá: 5.050.000 – 5.700.000 VNĐ/m²
- Vật tư tốt, thương hiệu phổ biến, bền đẹp
- Phù hợp: nhà phố hiện đại, nhà 1-3 lầu, gia đình sử dụng
- Gói Cao Cấp: 5.750.000 – 10.000.000 VNĐ/m²
- Vật tư cao cấp, nhập khẩu, thẩm mỹ cao
- Phù hợp: biệt thự, nhà tân cổ điển, yêu cầu thẩm mỹ cao
- Gói Siêu Cao Cấp: > 10.000.000 VNĐ/m²
- Vật tư xa xỉ, thiết kế độc bản
- Phù hợp: biệt thự, dinh thự (liên hệ để báo giá chi tiết)
- Các chi phí đã bao gồm:
- Thiết kế: kiến trúc, kết cấu, M&E
- Xin phép xây dựng (GPXD)
- Toàn bộ nhân công từ móng đến mái
- Toàn bộ vật tư thô và vật tư hoàn thiện như trong hợp đồng
- Lưu ý quan trọng:
- Đây là bảng giá tham khảo, đơn giá chính xác phụ thuộc vào:
- Diện tích xây dựng thực tế
- Vị trí lô đất (hẻm nhỏ, mặt tiền)
- Điều kiện địa chất, phong cách kiến trúc
- Yêu cầu riêng của gia chủ
- Chưa bao gồm:
- Nội thất rời (sofa, giường, tủ…)
- Thiết bị điện tử (máy lạnh, TV…)
- Sân vườn, tiểu cảnh, hồ bơi, thang máy…
- Tham khảo bảng giá giúp quý khách dự trù ngân sách chính xác khi xây nhà trọn gói TP HCM 2026.
Báo giá xây nhà trọn gói TP HCM 2026

Báo giá xây nhà phố trọn gói
- Gói Phổ Thông: 4.500.000 – 5.000.000 VNĐ/m²
- Gói Khá: 5.050.000 – 5.700.000 VNĐ/m²
- Gói Cao Cấp: 5.750.000 – 7.500.000 VNĐ/m²
Ví dụ minh họa:
- Nhà phố 5x20m (100m²), 1 trệt 2 lầu, sân thượng có mái che, móng băng
- Diện tích tính phí: 405m²
- Chi phí dự kiến (Gói Khá 5.700.000 VNĐ/m²): 405 x 5.700.000 = 2.308.500.000 VNĐ
- Lưu ý: Nhà 2 mặt tiền thường cao hơn 5-10% do chi phí hoàn thiện mặt ngoài tăng.
Báo giá xây biệt thự trọn gói
- Gói Khá (Biệt thự hiện đại): 5.800.000 – 6.500.000 VNĐ/m²
- Gói Cao Cấp (Biệt thự Mái Nhật, Tân cổ điển): 6.550.000 – 7.200.000 VNĐ/m²
- Gói Siêu Cao Cấp (Biệt thự cổ điển, dinh thự): Từ 7.250.000 VNĐ/m²
Phân loại theo phong cách:
- Hiện đại: đơn giản, chi phí gần với nhà phố cao cấp
- Tân cổ điển: có phào chỉ, hoa văn, tăng chi phí 15-20%
- Mái Nhật/Mái Thái: phần mái phức tạp, tăng chi phí
Ví dụ minh họa:
- Biệt thự hiện đại, 2 tầng, tổng diện tích sàn 300m²
- Diện tích tính phí: 300 x 1.3 = 390m²
- Chi phí dự kiến (Gói Cao cấp 7.000.000 VNĐ/m²): 390 x 7.000.000 = 2.730.000.000 VNĐ
Báo giá xây nhà cấp 4 trọn gói
- Gói Phổ thông: 4.500.000 – 5.200.000 VNĐ/m²
- Gói Khá (có gác lửng, mái Thái): 5.250.000 – 6.000.000 VNĐ/m²
Ví dụ minh họa:
- Nhà cấp 4 mái Thái, diện tích 120m²
- Diện tích tính phí: 120 x 1.4 = 168m²
- Chi phí dự kiến (Gói Khá 5.500.000 VNĐ/m²): 168 x 5.500.000 = 924.000.000 VNĐ
Cách tính chi phí xây nhà trọn gói chính xác

- Công thức:
Tổng chi phí xây dựng = Tổng diện tích xây dựng x Đơn giá/m² - Đơn giá/m²: theo gói vật tư chọn (ví dụ: 6.500.000 VNĐ/m²)
- Tổng diện tích xây dựng:
- Không phải diện tích đất hay diện tích sử dụng
- Bao gồm tất cả hạng mục: móng, tầng, mái, sân thượng…
- Nhân với hệ số xây dựng tương ứng
Việc áp dụng công thức này giúp quý khách dự toán chi phí chính xác khi xây nhà trọn gói TP HCM 2026 và chủ động lập ngân sách hợp lý.
Hệ số tính diện tích xây dựng chuẩn
Mỗi hạng mục nhà có mức độ hao phí vật tư và nhân công khác nhau, được quy đổi bằng hệ số diện tích:
Phần móng:
- Móng đơn, móng băng: 40% – 50%
- Móng cọc (không bao gồm cọc): 30% – 40%
- Móng bè: 70% – 80%
Phần tầng hầm:
- Hầm < 1.5m: 150%
- Hầm 1.5 – 2.0m: 170% – 200%
- Hầm > 2.0m: 250%
Phần thân (tầng trệt, lầu):
- Tầng trệt, các tầng lầu: 100%
- Gác lửng: 100% (tính trên diện tích gác)
Phần mái & sân:
- Sân thượng không mái: 50% – 70%
- Sân thượng có mái: 100%
- Mái tôn (khung sắt): 30%
- Mái BTCT: 50%
- Mái ngói vì kèo thép: 70%
- Mái ngói đổ BTCT + dán ngói: 100% (50% BTCT + 50% ngói)
Lý do áp dụng hệ số: Móng và mái ít tốn vật tư hoàn thiện nhưng thi công phức tạp; hầm tốn chi phí đào đất, chống thấm và vách, nên hệ số cao.
Ví dụ tính chi phí xây nhà phố 5x20m
Thông số:
- 1 trệt, 2 lầu, 1 sân thượng (trước có mái 5x5m, sau không mái 5x15m), móng băng, mái BTCT
- Đơn giá Gói Khá: 5.500.000 VNĐ/m²
Tính diện tích xây dựng:
- Móng băng: 100 x 50% = 50 m²
- Tầng trệt: 100 x 100% = 100 m²
- Lầu 1: 100 x 100% = 100 m²
- Lầu 2: 100 x 100% = 100 m²
- Sân thượng trước có mái: 25 x 100% = 25 m²
- Sân thượng sau không mái: 75 x 70% = 52.5 m²
- Mái BTCT: 25 x 50% = 12.5 m²
Tổng diện tích xây dựng: 440 m²
Tổng chi phí xây trọn gói: 440 x 5.500.000 = 2.420.000.000 VNĐ
Ví dụ tính chi phí xây biệt thự 300m²

Thông số:
- Biệt thự 2 tầng + 1 hầm (sâu 1.8m), diện tích sàn mỗi tầng 150m², mái BTCT dán ngói, móng cọc
- Đơn giá Gói Cao cấp: 7.500.000 VNĐ/m²
Tính diện tích xây dựng:
- Móng cọc: 150 x 40% = 60 m²
- Hầm (1.8m, hệ số 200%): 150 x 200% = 300 m²
- Tầng trệt: 150 x 100% = 150 m²
- Lầu 1: 150 x 100% = 150 m²
- Mái BTCT dán ngói: 150 x 100% = 150 m²
Tổng diện tích xây dựng: 810 m²
Tổng chi phí xây trọn gói: 810 x 7.500.000 = 6.075.000.000 VNĐ
Chi tiết hạng mục xây nhà trọn gói 2026 bao gồm gì?
Phần thủ tục pháp lý
Thiết kế:
- Thiết kế kiến trúc: Mặt bằng 2D, phối cảnh 3D ngoại thất
- Thiết kế kết cấu: Móng, cột, dầm, sàn
- Thiết kế M&E: Hệ thống điện, nước
Xin phép xây dựng (GPXD):
- Chuẩn bị hồ sơ và nộp lên UBND quận/huyện
- Theo dõi, nhận giấy phép xây dựng
- Chi trả các khoản phí liên quan
Thủ tục khác:
- Thông báo khởi công đến phường/xã
- Hỗ trợ tư vấn thủ tục hoàn công
Lưu ý: Một số nhà thầu, như NWD, miễn phí thiết kế và GPXD khi ký hợp đồng xây nhà trọn gói TP HCM 2026.
Phần thi công xây dựng thô
- Tổ chức công trường: Vệ sinh mặt bằng, lán trại, rào chắn, biển báo an toàn
- Thi công móng: Móng đơn, băng, cọc hoặc bè, đà kiềng
- Thi công kết cấu: Lắp dựng coppha, cốt thép, đổ bê tông cột, dầm, sàn
- Xây tường: Bao và ngăn phòng bằng gạch Tuynel
- Thi công M&E âm tường: Lắp ống điện, ống nước, hộp nối, đế âm tường
- Chống thấm: Sàn WC, ban công, sân thượng, mái
- Tô trát: Tường, trần, dầm, bên trong và bên ngoài
- Lợp mái: Mái tôn hoặc mái ngói
Phần hoàn thiện công trình
- Ốp lát: Gạch nền phòng khách, phòng ngủ; gạch tường WC, bếp
- Ốp đá: Granite/marble cầu thang, ngạch cửa, tam cấp, mặt tiền
- Sơn nước: Bả mastic + sơn lót, sơn phủ nội/ngoại thất
- Lắp cửa: Cửa đi chính, cửa phòng, cửa sổ, cửa WC
- Trần thạch cao: Phẳng hoặc giật cấp trang trí
- Lắp thiết bị điện cơ bản: Công tắc, ổ cắm, CB, đèn chiếu sáng
- Lắp thiết bị vệ sinh: Bồn cầu, lavabo, vòi sen, gương, phụ kiện WC
- Lắp thiết bị bếp cơ bản: Chậu rửa, vòi rửa
- Lan can: Cầu thang, ban công (sắt, kính, inox)
- Vệ sinh công nghiệp: Toàn bộ công trình trước bàn giao
Những hạng mục không bao gồm

- Nội thất rời: Giường, tủ, sofa, bàn ăn, rèm cửa
- Tủ bếp: Trừ chậu rửa và vòi; tủ trên/dưới tính riêng
- Thiết bị gia dụng: Máy lạnh, tủ lạnh, bếp từ/gas, máy nước nóng, hút mùi
- Hệ thống đặc biệt: Thang máy, điện mặt trời, hồ bơi, smarthome, camera cao cấp
- Sân vườn & tiểu cảnh: Thiết kế, hòn non bộ, hòn non bộ, tiểu cảnh
- Vật tư trang trí đặc biệt: Gạch ốp trang trí, đá mặt tiền cao cấp, giấy dán tường, sơn hiệu ứng
- Đèn trang trí: Chùm, thả, đèn cao cấp (chỉ bao gồm đèn chiếu sáng cơ bản)
- Chi phí ép cọc: Báo giá riêng sau khảo sát địa chất
Bảng vật tư xây dựng chi tiết theo từng gói
Tính minh bạch trong vật tư là thước đo uy tín của nhà thầu. Dưới đây là bảng tổng hợp vật tư mà NWD thường sử dụng, áp dụng cho các gói xây nhà trọn gói 2026.
Vật tư phần xây thô (dùng cho tất cả các gói)
Phần thô là nền tảng quyết định chất lượng công trình. Chúng tôi cam kết sử dụng vật liệu chính hãng, rõ nguồn gốc:
- Thép: Việt Nhật (Vinakyoei), Hòa Phát, hoặc Pomina.
- Xi măng: Hà Tiên (dùng cho xây tô), Insee (dùng cho bê tông).
- Bê tông: Bê tông thương phẩm Mác 250–300 hoặc bê tông trộn tại chỗ, đảm bảo đúng tỷ lệ thi công.
- Gạch xây: Gạch Tuynel Đồng Tâm, Phước Thành hoặc các loại tương đương (kích thước 8x8x18cm).
- Cát: Cát vàng cho bê tông, cát đen cho xây tô, được sàng lọc kỹ để đảm bảo chất lượng.
- Đá: Đá 1×2, 4×6 dùng cho bê tông và móng.
- Ống nước (cấp & thoát): Nhựa Bình Minh hoặc Tiền Phong loại 1, chịu áp lực tốt.
- Dây điện: Cadivi – thương hiệu uy tín, đảm bảo an toàn.
- Chống thấm: Sika, Kova, Flinkote cho sàn WC, mái, ban công, giúp công trình bền đẹp.
Gạch ốp lát theo từng gói – xây nhà trọn gói 2026
- Gạch nền (Phòng khách, Phòng ngủ)
- Gói Phổ Thông (150–250k/m²):
- Gạch Ceramic 60x60cm
- Thương hiệu: Prime, Đồng Tâm (dòng phổ thông)
- Gói Khá (300–400k/m²):
- Gạch Porcelain hoặc Granite 60x60cm, 80x80cm
- Thương hiệu: Viglacera, Taicera
- Gói Cao Cấp (500–800k/m²):
- Gạch Porcelain cao cấp 80x80cm, 60x120cm
- Nhập khẩu từ Malaysia, Ấn Độ
- Gạch WC, Bếp
- Gói Phổ Thông:
- Gạch Ceramic 30x60cm cho tường
- Gạch chống trơn 30x30cm cho sàn
- Gói Khá:
- Gạch Porcelain 30x60cm, 40x80cm
- Mẫu mã đa dạng, khả năng chống thấm tốt
- Gói Cao Cấp:
- Gạch trang trí, gạch thẻ, mosaic
- Nhập khẩu từ Tây Ban Nha, Ý
Sơn nước theo từng gói – xây nhà trọn gói 2026

- Bột trét (Mastic)
- Gói Phổ Thông (25–35k/m²): Joton, Nippon (dùng cho nội và ngoại thất)
- Gói Khá (40–50k/m²): Dulux, Jotun (nội và ngoại thất)
- Gói Cao Cấp (55–70k/m²): Dulux, Jotun dòng cao cấp
- Sơn lót
- Gói Phổ Thông: Sơn lót chống kiềm Dulux Inspire, Joton
- Gói Khá: Sơn lót chống kiềm Dulux, Jotun
- Gói Cao Cấp: Sơn lót chống kiềm cao cấp Jotun Majestic, Kansai
- Sơn phủ (Nội thất)
- Gói Phổ Thông: Dulux Inspire, Joton
- Gói Khá: Dulux EasyClean, Jotun (bề mặt bóng, dễ lau chùi)
- Gói Cao Cấp: Jotun Majestic, Kansai (kháng khuẩn, bóng cao cấp)
- Sơn phủ (Ngoại thất)
- Gói Phổ Thông: Dulux Inspire, Joton
- Gói Khá: Dulux Weathershield, Jotun (chống bám bụi)
- Gói Cao Cấp: Jotun Jotashield, Kansai (chống phai màu, tự làm sạch)
Cửa đi, cửa sổ theo từng gói – xây nhà trọn gói 2026
- Cửa chính
- Gói Phổ Thông: Sắt hộp sơn tĩnh điện, nhôm hệ 700
- Gói Khá: Nhôm Xingfa nhập khẩu, cửa cuốn Đức
- Gói Cao Cấp: Gỗ tự nhiên (Gõ Đỏ, Căm Xe), nhôm cao cấp Technal, Schuco
- Cửa phòng ngủ
- Gói Phổ Thông: Cửa gỗ công nghiệp HDF, cửa nhựa Composite
- Gói Khá: Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine/Laminate, gỗ tự nhiên Sồi
- Gói Cao Cấp: Gỗ tự nhiên Gõ, Căm Xe
- Cửa sổ
- Gói Phổ Thông: Nhôm hệ 700, cửa sắt
- Gói Khá: Nhôm Xingfa, cửa nhựa lõi thép Sparlee
- Gói Cao Cấp: Nhôm Xingfa cao cấp kính hộp cách âm, nhựa lõi thép cao cấp
- Cửa WC
- Gói Phổ Thông: Cửa nhựa PVC, nhôm hệ 700
- Gói Khá: Nhôm Xingfa kính mờ, nhựa Composite chống nước
- Gói Cao Cấp: Nhựa Composite cao cấp, kính cường lực
- Đơn giá tham khảo
- Gói Phổ Thông: Cửa nhựa ~2.5 triệu/bộ, nhôm ~1.8 triệu/m²
- Gói Khá: Nhôm Xingfa ~3.0–3.5 triệu/m², gỗ MDF ~4.5 triệu/bộ
- Gói Cao Cấp: Gỗ tự nhiên ~8 triệu/bộ, nhôm cao cấp ~4–6 triệu/m²
Thiết bị điện theo gói – xây nhà trọn gói 2026
- Công tắc, ổ cắm
- Gói Phổ Thông: Sino (S18)
- Gói Khá: Panasonic (Wide Series)
- Gói Cao Cấp: Schneider (AvatarOn, Zencelo), Panasonic Gen-X
- Đèn chiếu sáng
- Gói Phổ Thông: Đèn LED Downlight (Sino, Rạng Đông)
- Gói Khá: Đèn LED Downlight (Panasonic, Philips)
- Gói Cao Cấp: Đèn LED cao cấp (Panasonic, Philips), đèn LED thanh trang trí
- CB (Aptomat)
- Gói Phổ Thông: Sino (Vanlock)
- Gói Khá: Panasonic
- Gói Cao Cấp: Schneider, Mitsubishi
Thiết bị vệ sinh theo gói – xây nhà trọn gói 2026

- Bồn cầu
- Gói Phổ Thông: Inax C-117, 2 khối (~2.0 triệu/bộ)
- Gói Khá: Inax 1 khối nắp êm, Toto 2 khối (~4.0–5.0 triệu/bộ)
- Gói Cao Cấp: Toto 1 khối nắp rửa cơ/điện, Kohler (~6.0–10.0 triệu/bộ)
- Lavabo + Vòi
- Gói Phổ Thông: Lavabo treo Inax + vòi Inax (~1.2 triệu/bộ)
- Gói Khá: Lavabo đặt bàn Inax/Toto + vòi Inax/Toto (~2.5–3.5 triệu/bộ)
- Gói Cao Cấp: Lavabo + vòi Toto/Kohler cao cấp, âm bàn (~4.0–6.0 triệu/bộ)
- Sen tắm
- Gói Phổ Thông: Sen tắm thường Inax (~1.0 triệu/bộ)
- Gói Khá: Sen tắm nóng lạnh Inax/Toto (~2.0–3.0 triệu/bộ)
- Gói Cao Cấp: Sen cây, sen tắm nhiệt độ Toto/Kohler (~5.0–8.0 triệu/bộ)
- Phụ kiện
- Gói Phổ Thông: Gương, móc treo inox thường
- Gói Khá: Gương, kệ, móc inox 304, Inax
- Gói Cao Cấp: Bộ phụ kiện đồng bộ Toto/Kohler inox 304 cao cấp
Đá cầu thang, ngạch cửa – xây nhà trọn gói 2026
- Gói Phổ Thông: Đá Granite (Bình Định, Campuchia) – 800.000–1.000.000 đ/m²
- Gói Khá: Đá Granite (Kim Sa, Granite Ấn Độ) – 1.200.000–1.500.000 đ/m²
- Gói Cao Cấp: Đá Marble (Volakas, Carrara), đá Granite cao cấp nhập khẩu – 1.800.000–2.500.000 đ/m²
Lan can, trần thạch cao – xây nhà trọn gói 2026
- Lan can (Cầu thang, Ban công)
- Gói Phổ Thông: Sắt hộp sơn tĩnh điện – 1.200.000 đ/m
- Gói Khá: Kính cường lực + tay vịn inox 304 – 1.600.000 đ/m
- Gói Cao Cấp: Kính cường lực + tay vịn gỗ, lan can sắt mỹ thuật – từ 2.000.000 đ/m
- Trần thạch cao
- Khung xương cao cấp: Vĩnh Tường, Zinca
- Tấm thạch cao: Gyproc, Knauf
- Đơn giá: 180.000 đ/m² (trần phẳng), 220.000 đ/m² (trần giật cấp, tùy độ phức tạp)
Quy trình xây nhà trọn gói từ A–Z – xây nhà trọn gói 2026
Bước 1: Tư vấn và khảo sát
- Hoạt động: Khách hàng liên hệ qua Hotline/Website → Tư vấn sơ bộ → Hẹn lịch khảo sát thực tế.
- Khảo sát: Kỹ sư đo đạc, chụp ảnh, đánh giá địa chất, kiểm tra hiện trạng (đường hẻm, nhà xung quanh).
- Thu thập thông tin: Nhu cầu, số lượng thành viên, phong cách, ngân sách dự kiến.
- Thời gian: 1–3 ngày.
Bước 2: Thiết kế sơ bộ và báo giá
- Thiết kế sơ bộ: Kiến trúc sư lên 2–3 phương án tối ưu công năng, ánh sáng, phong thủy.
- Báo giá: Lập bảng báo giá chi tiết, bóc tách từng hạng mục theo gói vật tư khách chọn.
- Điều chỉnh: Trình bày, thảo luận, sửa đổi theo phản hồi khách hàng.
- Thời gian: 5–10 ngày.
Bước 3: Ký hợp đồng xây dựng
- Hoạt động: Soạn thảo hợp đồng sau khi thống nhất phương án thiết kế và vật tư.
- Nội dung HĐ: Chi tiết phạm vi công việc, tổng giá trị, bảng vật tư, tiến độ thi công, điều khoản thanh toán, bảo hành.
- Ký kết: Hai bên ký HĐ, khách thanh toán đợt 1 (20–30%).
- Thời gian: 1–2 ngày.
Bước 4: Xin phép xây dựng
- Hoạt động: Chuẩn bị hồ sơ pháp lý (bản vẽ, giấy tờ đất), nộp UBND Quận/Huyện.
- Theo dõi: Giải trình nếu cơ quan yêu cầu, nhận giấy phép xây dựng.
- Thời gian: 2–4 tuần (tùy địa phương).
Bước 5: Chuẩn bị thi công
- Hoạt động: Thông báo khởi công, dựng rào chắn, biển báo, lán trại, tập kết vật tư.
- Định vị: Xác định tim móng, cột theo bản vẽ kỹ thuật.
- Lễ động thổ: Hỗ trợ gia chủ (nếu yêu cầu).
- Thời gian: 2–3 ngày.
Bước 6: Thi công phần thô
- Hoạt động:
- Thi công móng: đào đất, gia công thép, đổ bê tông móng, đà kiềng.
- Thi công kết cấu: dựng coppha, thép, đổ bê tông cột, dầm, sàn.
- Xây tường bao, tường ngăn.
- Đi hệ thống M&E âm tường.
- Chống thấm, tô trát.
- Giám sát: Kỹ sư công ty 24/7, gia chủ có thể giám sát trực tiếp hoặc thuê giám sát độc lập.
- Thời gian: 2–3 tháng (tùy quy mô).
- Thanh toán: Đợt 2 (30–40%).
Bước 7: Thi công hoàn thiện
- Hoạt động:
- Ốp lát gạch nền, tường
- Đóng trần thạch cao
- Ốp đá cầu thang, bếp
- Bả mastic, sơn nước
- Lắp đặt cửa, lan can
- Lắp thiết bị điện, vệ sinh
- Thời gian: 1.5–2 tháng
- Thanh toán: Đợt 3 (20–30%)
Bước 8: Nghiệm thu và bàn giao
- Hoạt động: Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình.
- Nghiệm thu: Công ty và chủ đầu tư kiểm tra toàn bộ, lập biên bản nghiệm thu.
- Sửa chữa: Khắc phục lỗi nhỏ ngay lập tức.
- Bàn giao: Bàn giao nhà, chìa khóa, hồ sơ hoàn công.
- Thanh toán: Đợt cuối (5–10%), kích hoạt bảo hành.
- Thời gian: 3–5 ngày
Tại sao nên chọn NWD để xây nhà trọn gói 2026
Trên thị trường xây dựng hiện nay, việc lựa chọn một nhà thầu uy tín, chuyên nghiệp để xây nhà trọn gói là cực kỳ quan trọng. NWD tự hào là đơn vị được đông đảo khách hàng tin tưởng nhờ những ưu điểm nổi bật sau:
Kinh nghiệm dày dặn trong lĩnh vực xây nhà trọn gói
- Với hơn 10 năm kinh nghiệm, NWD đã hoàn thành hơn 1.000 dự án lớn nhỏ, từ nhà phố, biệt thự đến công trình cao tầng.
- Kinh nghiệm thực tiễn phong phú giúp chúng tôi hiểu rõ nhu cầu khách hàng và đưa ra giải pháp thi công tối ưu, đảm bảo chất lượng và thẩm mỹ.
Đội ngũ chuyên nghiệp, lành nghề
- Sở hữu kiến trúc sư, kỹ sư có bằng cấp uy tín, được đào tạo bài bản và thường xuyên cập nhật xu hướng thiết kế mới.
- Đội ngũ thợ thi công tận tâm, tỉ mỉ, đảm bảo công trình hoàn thiện đẹp, bền vững và đúng kỹ thuật.
Cam kết chất lượng, minh bạch, đúng tiến độ
- Sử dụng vật liệu chính hãng, nguồn gốc rõ ràng.
- Thi công đúng quy chuẩn kỹ thuật, đảm bảo kết cấu bền vững.
- Bàn giao công trình đúng tiến độ, minh bạch trong mọi chi phí và hạng mục.
Chế độ bảo hành dài hạn, dịch vụ hậu mãi chu đáo
Chúng tôi coi bàn giao nhà không phải là kết thúc, mà là sự khởi đầu của mối quan hệ đối tác lâu dài.
Các gói bảo hành tại NWD
- Bảo hành kết cấu trọn đời (30 năm)
- Phạm vi: Móng, cột, dầm, sàn, tường chịu lực.
- Cam kết: Đảm bảo ổn định, chịu lực và bền vững theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Bảo hành hoàn thiện và chống thấm (5 năm)
- Phạm vi:
- Chống thấm các khu vực mái, sân thượng, sàn WC, ban công.
- Hoàn thiện: sơn nước, ốp lát gạch, trần thạch cao.
- Hỗ trợ: Sửa chữa miễn phí, khôi phục hiện trạng ban đầu.
- Phạm vi:
- Bảo hành thiết bị và hệ thống kỹ thuật (1–2 năm)
- Phạm vi: Hệ thống điện, nước (M&E), trang thiết bị như công tắc, ổ cắm, thiết bị vệ sinh.
- Cam kết: Thay mới hoặc sửa chữa khi lỗi do lắp đặt hoặc chất lượng thiết bị.
Quy trình tiếp nhận và xử lý bảo hành
- Tiếp nhận thông tin: Chủ nhà liên hệ qua Hotline, Zalo hoặc Email (có thể gửi hình ảnh/video).
- Đánh giá sự cố: Bộ phận kỹ thuật phản hồi trong vòng 24 giờ và cử kỹ sư khảo sát công trình.
- Lập biên bản: Xác nhận sự cố, nguyên nhân và phương án khắc phục.
- Thực hiện sửa chữa: Sửa chữa miễn phí, toàn bộ chi phí vật tư và nhân công trong phạm vi bảo hành do NWD chịu trách nhiệm.
Kết luận
Chọn NWD để xây nhà trọn gói 2026 là lựa chọn tối ưu cho gia chủ muốn tiết kiệm thời gian, đảm bảo chất lượng, minh bạch và được bảo hành lâu dài.
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn thiết kế & xây dựng hoàn thiện nội thất – ngoại thất vui lòng liên hệ:
Báo giá thiết kế thi công nội thất trọn gói
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ & XÂY DỰNG THẾ GIỚI MỚI
NWD Design & Build
MST: 0315 595 978
Hotline: 0789.021.874
Zalo: 0789.021.874
Email: information@nwdcgroup.com
